CADIVI CVV 2X2.5MM

CADIVI CVV 2X2.5MM

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline:
0902842259
Email: cuongtv2907.bmv@mail.com

Video clip

Dịch vụ

Trong đường ống dẫn gió, chúng có vai trò...
Với việc sử dụng nhiều thiết bị như...
Sử dụng thang máng cáp trong các công trình...
Là một bộ phận không thể thiếu trong bất...
Ống gió tròn hiệu BÌnh MInh Việt được...
Miệng gió là giải pháp hỗ cho các thiết...
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO...
Cấu Tạo Ống Gió Chống Cháy EI của CÔNG...
Vật liệu làm nên miệng gió BÌNH MINH VI...
Cấu tạo và hoàn thiện Van Gió

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Đang online: 12
  • Truy cập tuần :183
  • Truy cập tháng : 2157
  • Tổng truy cập: 303259

QUẢNG CÁO

THÀNH TÍCH

Trang chủ » DÂY ĐIỆN » CADIVI » CADIVI CVV 2X2.5MM

  • CADIVI CVV 2X2.5MM

  • Giá: Liên hệ
  • Ngày đăng:03-08-2020
  • Lượt xem: 425
  • Cáp CVV 2x2.5mm lắp đặt cố định có cấp điện áp 300 - 500V dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện. Công Ty Bình Minh Việt Cung cấp tất cả các loại dây CADIVI CVV 2X2.5MM giá rẻ . Để đặt hàng Quý Khách vui lóng liên hệ 0902 84 22 59 (Mr Cường)

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI CVV 2x2.5mm 300 - 500V

Cáp CVV 2x2.5mm lắp đặt cố định có cấp điện áp 300 - 500V dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện.

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn

TCVN 6610-4/ IEC 60227-4
TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cách nhận biết

Màu sắc lớp vỏ cách điện: Đỏ - vàng - xanh dương - đen hoặc theo yêu cầu khách hàng đặt trước cho nhà máy

  • Cấu trúc sợi cáp CVV 2 sợi

cấu trúc sợi cáp CVV

  • Đặc tính kỹ thuật

Cấp điện áp U0/U: 300/500 V.
Rated voltage U0/U: 300/500 V.
Điện áp thử: 2 kV (5 phút).
Test voltage: 2 kV (5 minutes).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC:

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁP CVV 2 ĐẾN 4 LÕI GỒM: CVV 2x2.5mm, CVV 3x2.5mm và CVV 4x2.5mm

 

Ruột dẫn - Conductor

   Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

Approx.overall diameter

   Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

  Tiết diện danh định

Kết cấu

 Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

   Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal area

       Structure

Approx. conductor  diameter

Max. DC resistance at   200C

   Nominal thickness of insulation

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core

core

core

core

core

core

core

core

core

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,1

0,7

1,2

1,2

1,2

9,1

9,6

10,4

123

143

171

2,5

1/1,77

1,77

7,41

0,8

1,2

1,2

1,2

9,9

10,5

11,4

157

186

226

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

1,2

1,2

1,2

10,4

11,0

11,9

169

199

242

4

1/2,24

2,24

4,61

0,8

1,2

1,2

1,4

10,9

11,5

12,9

203

246

313

DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI CVV 2x2.5mm 300 - 500V

Cáp CVV 2x2.5mm lắp đặt cố định có cấp điện áp 300 - 500V dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện.

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn

TCVN 6610-4/ IEC 60227-4
TCVN 6612/ IEC 60228

  • Cách nhận biết

Màu sắc lớp vỏ cách điện: Đỏ - vàng - xanh dương - đen hoặc theo yêu cầu khách hàng đặt trước cho nhà máy

  • Cấu trúc sợi cáp CVV 2 sợi

cấu trúc sợi cáp CVV

  • Đặc tính kỹ thuật

Cấp điện áp U0/U: 300/500 V.
Rated voltage U0/U: 300/500 V.
Điện áp thử: 2 kV (5 phút).
Test voltage: 2 kV (5 minutes).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC:

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁP CVV 2 ĐẾN 4 LÕI GỒM: CVV 2x2.5mm, CVV 3x2.5mm và CVV 4x2.5mm

 

Ruột dẫn - Conductor

   Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

Approx.overall diameter

   Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

  Tiết diện danh định

Kết cấu

 Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

   Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal area

       Structure

Approx. conductor  diameter

Max. DC resistance at   200C

   Nominal thickness of insulation

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core

core

core

core

core

core

core

core

core

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,1

0,7

1,2

1,2

1,2

9,1

9,6

10,4

123

143

171

2,5

1/1,77

1,77

7,41

0,8

1,2

1,2

1,2

9,9

10,5

11,4

157

186

226

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

1,2

1,2

1,2

10,4

11,0

11,9

169

199

242

4

1/2,24

2,24

4,61

0,8

1,2

1,2

1,4

10,9

11,5

12,9

203

246

313

Sản phẩm cùng loại

Nội dung đang cập nhật...

Hotline tư vấn miễn phí: 0902842259
Copyright © 2017 by Binh Minh Viet. All rights reserved. Design by NiNa Co.,Ltd

icon zalo